Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改日 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎirì] ngày khác; hôm khác。改天。
改日登门拜访
hôm khác sẽ đến thăm viếng.
改日登门拜访
hôm khác sẽ đến thăm viếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 改日 Tìm thêm nội dung cho: 改日
