Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改道 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎidào] 1. thay đổi tuyến đường; đổi tuyến; thay đổi đường đi。改变行走的路线。
此处翻修马路,车辆必须改道行驶。
chỗ này đang sửa đường, xe phải đổi tuyến chạy.
2. đổi dòng; thay đổi dòng chảy。(河流)改变经过的路线。
黄河改道
thay đổi dòng chảy sông Hoàng hà.
此处翻修马路,车辆必须改道行驶。
chỗ này đang sửa đường, xe phải đổi tuyến chạy.
2. đổi dòng; thay đổi dòng chảy。(河流)改变经过的路线。
黄河改道
thay đổi dòng chảy sông Hoàng hà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 改道 Tìm thêm nội dung cho: 改道
