Từ: 放任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放任 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngrèn] mặc kệ; bỏ mặc; thả lỏng; buông trôi; không can thiệp。听其自然,不加约束或干涉。
放任自流
mặc kệ; cứ để tự nhiên.
对错误的行为不能放任不管。
đối với những sai lầm không thể bỏ mặc không quản lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
放任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放任 Tìm thêm nội dung cho: 放任