Từ: 放怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 放怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànghuái] 1. tận tình; dốc hết tình cảm; thoả thích; tha hồ。纵情;尽情。
放怀畅饮
uống rượu thoả thích; tha hồ uống rượu.
放怀大笑
cười nói thoả thích
2. yên tâm; yên lòng; an tâm。放心。
妻子的病有了好转,我也就放怀了些。
bệnh của vợ đã đỡ nhiều, tôi cũng yên tâm phần nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
放怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放怀 Tìm thêm nội dung cho: 放怀