Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放怀 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànghuái] 1. tận tình; dốc hết tình cảm; thoả thích; tha hồ。纵情;尽情。
放怀畅饮
uống rượu thoả thích; tha hồ uống rượu.
放怀大笑
cười nói thoả thích
2. yên tâm; yên lòng; an tâm。放心。
妻子的病有了好转,我也就放怀了些。
bệnh của vợ đã đỡ nhiều, tôi cũng yên tâm phần nào.
放怀畅饮
uống rượu thoả thích; tha hồ uống rượu.
放怀大笑
cười nói thoả thích
2. yên tâm; yên lòng; an tâm。放心。
妻子的病有了好转,我也就放怀了些。
bệnh của vợ đã đỡ nhiều, tôi cũng yên tâm phần nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |

Tìm hình ảnh cho: 放怀 Tìm thêm nội dung cho: 放怀
