Từ: 放恣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放恣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放恣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngzì] ngông nghênh; kiêu ngạo ngang tàng。骄傲放纵,任意胡为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣

thư:thư (tha hồ)
tứ:tứ (tha hồ)
放恣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放恣 Tìm thêm nội dung cho: 放恣