Cao su chống va đập cửa

Từ: 放情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放情 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqíng] tận tình; hết lòng; dốc lòng; tha hồ。尽情;纵情。
放情歌唱
ca hát tận tình; tha hồ ca hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
放情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放情 Tìm thêm nội dung cho: 放情