Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放散 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngsàn] toả ra; bay ra (khói, mùi vị)。(烟、气味等)向外散开。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 放散 Tìm thêm nội dung cho: 放散
