Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放旷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放旷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放旷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkuàng] phóng khoáng; khoáng đạt。旷达;放达。
放旷不检
phóng khoáng không gò bó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
放旷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放旷 Tìm thêm nội dung cho: 放旷