Từ: 放毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdú] 1. bỏ thuốc độc。投放毒物或施放毒气。
2. phun nộc độc (tuyên truyền phản động)。比喻散布、宣扬反动言论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
放毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放毒 Tìm thêm nội dung cho: 放毒