Từ: 漂泊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂泊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漂泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāobó] phiêu bạt; trôi nổi。(飘泊)比喻职业生活不固定,东奔西走。
解放前,劳动人民经常过着颠沛流离,漂泊异乡的生活。
trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch
漂泊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂泊 Tìm thêm nội dung cho: 漂泊