Từ: 放牧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放牧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放牧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngmù] chăn; thả (gia súc)。牧放。
放牧羊群
chăn bầy cừu; chăn bầy dê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng
放牧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放牧 Tìm thêm nội dung cho: 放牧