Từ: 放疗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放疗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放疗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngliáo] xạ trị; phép chữa trị bằng tia X; phương pháp trị liệu bằng phóng xạ。利用放射线(如x射线、丙种射线等)治疗恶性肿瘤等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ
放疗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放疗 Tìm thêm nội dung cho: 放疗