Từ: 放置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放置 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngzhì] để; đặt; cất。安放。
放置不用
cất đi không dùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
放置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放置 Tìm thêm nội dung cho: 放置