Từ: 放血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放血 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngxiě] lấy máu; chích máu (ở tĩnh mạch, hoặc tai để chữa bệnh cao huyết áp và căng mạch máu não)。医学上指用针刺破静脉,放出血液,或用水蛭放在耳部周围吸血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
放血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放血 Tìm thêm nội dung cho: 放血