Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放达 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdá] phóng khoáng; khoáng đạt; thả cửa; tha hồ。言行不受世俗礼法的拘束。
纵酒放达
uống rượu thả cửa; tha hồ nhậu nhẹt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
放达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放达 Tìm thêm nội dung cho: 放达