Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 政治权利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治权利:
Nghĩa của 政治权利 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìquánlì] quyền lợi chính trị。公民依法在政治上享有的权利,如选举权、被选举权和言论、出版、集会、结社、通信、人身、居住、迁徒、宗教信仰及游行、示威等自由。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 政治权利 Tìm thêm nội dung cho: 政治权利
