Từ: 牵牛花 喇叭花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵牛花 喇叭花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牵 • 牛 • 花 • • 喇 • 叭 • 花

Nghĩa của 牵牛花 喇叭花 trong tiếng Trung hiện đại:

Qiān niú huā lǎbāhuā hoa bìm bịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên牵:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt喇:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭

bá叭:bá ngọ (tiếng chửi)
bát叭:bát nháo; bát ngát
bớ叭:bớ người ta (tiếng kêu)
bớt叭:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt叭:bợt chợt
váp叭:vấp váp
vát叭:chạy vát; tháo vát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
牵牛花 喇叭花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵牛花 喇叭花 Tìm thêm nội dung cho: 牵牛花 喇叭花