Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 政纲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènggāng] chính cương; cương lĩnh chính trị。政治纲领,它说明一个政党的政治任务和要求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲
| cương | 纲: | cương thường |

Tìm hình ảnh cho: 政纲 Tìm thêm nội dung cho: 政纲
