Cao su chống va đập cửa

Từ: 政纲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政纲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政纲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènggāng] chính cương; cương lĩnh chính trị。政治纲领,它说明一个政党的政治任务和要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường
政纲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政纲 Tìm thêm nội dung cho: 政纲