Từ: 粗豪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗豪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粗 • 豪

Nghĩa của 粗豪 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūháo] 1. hào phóng; hào sảng; cởi mở; thẳng thắn。豪爽。
粗豪坦率。
thẳng thắn hào sảng.
2. dõng dạc; chối tai。豪壮。
汽笛发出粗豪的声音。
tiếng còi hơi kêu lên chối tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ粗:sồ sề
thô粗:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to粗:to lớn; to tiếng; làm to
xồ粗:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào豪:anh hào, hào khí; hào phóng
粗豪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗豪 Tìm thêm nội dung cho: 粗豪