Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 敌对 trong tiếng Trung hiện đại:
[díduì] đối địch; thù địch; đối nghịch。利害冲突不能相容;仇视而相对抗。
敌对态度
thái độ đối địch
敌对势力
thế lực thù địch
敌对行动
hành động thù địch
敌对态度
thái độ đối địch
敌对势力
thế lực thù địch
敌对行动
hành động thù địch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 敌对 Tìm thêm nội dung cho: 敌对
