Từ: 摩拳擦掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩拳擦掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩拳擦掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[móquáncāzhǎng] xoa tay; hăm he; hằm hè; xắn tay áo lên (trước khi làm việc, trước khi đánh nhau)。形容战斗或劳动前精神振奋的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
摩拳擦掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩拳擦掌 Tìm thêm nội dung cho: 摩拳擦掌