Từ: keo hai mặt vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ keo hai mặt vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: keohaimặtvàng

Dịch keo hai mặt vàng sang tiếng Trung hiện đại:

双面胶 黄色 shuāng miàn jiāo huáng sè

Nghĩa chữ nôm của chữ: keo

keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn
keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
keo hai mặt vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: keo hai mặt vàng Tìm thêm nội dung cho: keo hai mặt vàng