Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揠, chiết tự chữ KIỀN, LOÁT, YẾT, YỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揠:

揠 yết, yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揠

Chiết tự chữ kiền, loát, yết, yển bao gồm chữ 手 匽 hoặc 扌 匽 hoặc 才 匽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 匽
  • thủ
  • yển
  • 2. 揠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 匽
  • thủ
  • yển
  • 3. 揠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 匽
  • tài
  • yển
  • yết, yển [yết, yển]

    U+63E0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya4;
    Việt bính: aat1 aat3;

    yết, yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 揠

    (Động) Nhổ lên, kéo lên.
    ◇Mạnh Tử
    : Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả (Công Tôn Sửu thượng ) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
    § Ta quen đọc là yển.

    kiền, như "kiền (xem Loát)" (gdhn)
    loát, như "loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)" (gdhn)

    Nghĩa của 揠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁT

    nhổ; kéo lên。 拔。
    揠苗助长。
    nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
    Từ ghép:
    揠苗助长

    Chữ gần giống với 揠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揠

    kiền:kiền (xem Loát)
    loát:loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)
    揠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揠 Tìm thêm nội dung cho: 揠