Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敌探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌探 trong tiếng Trung hiện đại:

[dítàn] gián điệp; thám báo; do thám (của quân địch)。敌方派遣的刺探我方机密的间谍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
敌探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌探 Tìm thêm nội dung cho: 敌探