Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cải cách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải cách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảicách

cải cách
Đổi mới, cách tân.Trừ bỏ thói hư tật xấu. ◇Nam Tề Thư 書:
Khanh tố vô hạnh kiểm, ..., lệnh khanh vạn lí tư khiên. Khanh nhược năng cải cách, đương lệnh khanh đắc hoàn
檢, ..., 愆. 革, 還 (Lưu Tường truyện 傳) Khanh vốn không có hạnh kiểm, ..., ra lệnh cho khanh đi xa suy nghĩ về lỗi lầm của mình. Khanh nếu biết trừ bỏ thói hư tật xấu, ta sẽ cho phép khanh được trở về.Chỉ tước bỏ sửa đổi thi văn.

Nghĩa cải cách trong tiếng Việt:

["- đgt. Sửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới: cải cách giáo dục cải cách tiền tệ."]

Dịch cải cách sang tiếng Trung hiện đại:

变革 《事物的本质有所改革。》một cuộc cải cách lớn
一场大的变革。
改革 《把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。》
cải cách kỹ thuật
技术改革。
cải cách văn tự
文字改革。
cải cách thể chế quản lý kinh tế.
改革经济管理体制。
cải cách ruộng đất.
土地改革。
革新 《革除旧的, 创造新的。》
cải cách kỹ thuật
技术革新。
更张 《调节琴弦, 比喻变更或改革。》
兴革 《兴办和革除。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải cách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải cách Tìm thêm nội dung cho: cải cách