Cao su chống va đập cửa

Từ: 敌方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dífāng] bên địch; phía địch; quân địch。敌人方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
敌方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌方 Tìm thêm nội dung cho: 敌方