hổ khẩu
Miệng cọp, chỉ vùng đất nguy hiểm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khổng Minh viết: Lượng tuy cư hổ khẩu, an như Thái San
孔明曰: 亮雖居虎口, 安如泰山 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Khổng Minh nói: Lượng tôi tuy ở kề miệng hổ, nhưng vững như núi Thái Sơn.Chỗ giữa ngón cái và ngón trỏ.
Nghĩa của 虎口 trong tiếng Trung hiện đại:
虎口脱险
thoát khỏi nơi nguy hiểm
逃离虎口
thoát khỏi miệng hùm
2. eo bàn tay; gan bàn tay; hổ khẩu (khoảng giữa ngón cái và ngón trỏ.)。大拇指和食指相连的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 虎口 Tìm thêm nội dung cho: 虎口
