Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nhạt trong tiếng Việt:
["- t, ph. 1. Có vị như vị của nước lã hoặc tương tự, ít mặn, ít ngọt, ít chua... : Canh nhạt ; Cốc nước chanh loãng nhạt quá. 2. Có màu sáng, tiến gần đến màu trắng như khi vẽ hoặc nhuộm bằng thuốc loãng : Xanh nhạt. 3. Thiếu tình cảm đằm thắm mặn mà, ít gợi cảm xúc : Tiếp đãi nhạt ; Vở kịch nhạt."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạt
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhạt | 溂: | nhạt nhẽo |
| nhạt | 㵣: | |
| nhạt | 𤁕: | |
| nhạt | 辣: | nhạt nhẽo |

Tìm hình ảnh cho: nhạt Tìm thêm nội dung cho: nhạt
