Từ: 敌舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[díjiàn] tàu chiến địch。敌方的舰艇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm:chiến hạm
敌舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌舰 Tìm thêm nội dung cho: 敌舰