Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旌旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旌旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旌旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngqí] tinh kỳ; cờ quạt。各种旗子。
旌旗招展。
cờ quạt bay phấp phới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旌

tinh:tinh kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
旌旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旌旗 Tìm thêm nội dung cho: 旌旗