Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 教具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàojù] đồ dùng dạy học; giáo cụ。教学时用来讲解说明某事物的模型、实物、图表和幻灯等的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
教具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教具 Tìm thêm nội dung cho: 教具