Từ: 除暴安良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除暴安良:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 除 • 暴 • 安 • 良

Nghĩa của 除暴安良 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúbàoānliáng] trừ hại cho dân; trừ bạo để dân được yên ổn。除掉为非作歹的暴徒,使善良的人民安居乐业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương良:lương thiện
除暴安良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除暴安良 Tìm thêm nội dung cho: 除暴安良