Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 教学相长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教学相长:
Nghĩa của 教学相长 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàoxuéxiāngzhǎng] dạy và học cùng tiến bộ; dạy và học đều nâng cao; thầy trò đều tiến。通过教学,不但学生得到进步,教师自己也得到提高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 教学相长 Tìm thêm nội dung cho: 教学相长
