Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糠, chiết tự chữ KHANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糠:
糠
Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1
1. [糟糠] tao khang;
糠 khang
Nghĩa Trung Việt của từ 糠
(Danh) Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc.(Tính) Xốp, không dắn chắc, không tốt.
§ Tao khang 糟糠: xem tao 糟.
khang, như "tao khang" (vhn)
Nghĩa của 糠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穅)
[kāng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: KHANG
1. trấu。稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。
米糠。
cám
糠菜半年粮(形容生活贫困)。
cuộc sống bần hàn.
2. rỗng; xốp; xốp xộp; xốp rộp。发空,质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。
糠心儿。
rỗng ruột.
萝卜糠了。
củ cải xốp xộp
[kāng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: KHANG
1. trấu。稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。
米糠。
cám
糠菜半年粮(形容生活贫困)。
cuộc sống bần hàn.
2. rỗng; xốp; xốp xộp; xốp rộp。发空,质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。
糠心儿。
rỗng ruột.
萝卜糠了。
củ cải xốp xộp
Dị thể chữ 糠
穅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠
| khang | 糠: | tao khang |

Tìm hình ảnh cho: 糠 Tìm thêm nội dung cho: 糠
