Chữ 籒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籒, chiết tự chữ TRỨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籒:

籒 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 籒

籒

Chiết tự chữ 籒

Chiết tự chữ trứu bao gồm chữ 竹 手 畱 hoặc 竹 扌 畱 hoặc 竹 才 畱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 籒 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 手, 畱
  • 竹 trúc
  • 手 thủ
  • 畱 lưu
  • 2. 籒 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 扌, 畱
  • 竹 trúc
  • 扌 thủ
  • 畱 lưu
  • 3. 籒 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 才, 畱
  • 竹 trúc
  • 才 tài
  • 畱 lưu
  • trứu [trứu]

    U+7C52, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: ;

    籒 trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 籒

    (Động) Đọc sách, diễn giải nghĩa sách.

    (Danh)
    Sử Trứu 史
    籒 tên quan thái sử đời Chu Tuyên Vương 周宣王, làm ra lối chữ đại triện 大篆, vì thế có lối chữ trứu 籒.
    § Cũng viết là 籕.

    Chữ gần giống với 籒:

    䉦, 䉧, 䉨, 䉩, 䉪, 䉫, 䉬, 䉭, 籐, 籑, 籒, 籓, 籔, 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

    Chữ gần giống 籒

    箍, 振, 筀, 笳, 笴, 笵, 笶, 笷, 笸, 笹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒

    籒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籒 Tìm thêm nội dung cho: 籒