Chữ 爌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爌, chiết tự chữ HOẢNG, KHOÁNG, QUÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爌:

爌 hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爌

爌

Chiết tự chữ 爌

Chiết tự chữ hoảng, khoáng, quáng bao gồm chữ 火 廣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爌 cấu thành từ 2 chữ: 火, 廣
  • 火 hoả, hỏa
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • hoảng [hoảng]

    U+720C, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang4, huang4;
    Việt bính: kong3 kwong3;

    爌 hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 爌

    Như chữ hoảng 熀..

    quáng, như "quáng đèn" (vhn)
    khoáng (btcn)

    Chữ gần giống với 爌:

    爇, 爌,

    Chữ gần giống 爌

    炾, 烷, 烬, 烮, 耿, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爌

    khoáng爌: 
    quáng爌:quáng đèn
    爌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爌 Tìm thêm nội dung cho: 爌