Từ: 教程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教程 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàochéng] giáo trình。专门学科的课程(多用做书名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
教程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教程 Tìm thêm nội dung cho: 教程