Cao su chống va đập cửa

Từ: 封皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngpí] 1. bìa ngoài (bìa bằng vải hoặc bằng giấy dày)。封面2.。
2. bì thư; phong bì; bao thư。信封。
3. giấy gói; bao bì。包裹在物品外面的纸等。
4. giấy niêm phong。封条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
封皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封皮 Tìm thêm nội dung cho: 封皮