Chữ 齑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齑, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齑:

齑 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齑

齑

Chiết tự chữ 齑

Chiết tự chữ tê bao gồm chữ 文 丿 丨 韭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齑 cấu thành từ 4 chữ: 文, 丿, 丨, 韭
  • 文 von, văn, vấn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丨 cổn
  • 韭 cửu
  • tê [tê]

    U+9F51, tổng 15 nét, bộ Tề 齐 [齊]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齏;
    Pinyin: ji1, yin2;
    Việt bính: zai1;

    齑 tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 齑

    Giản thể của chữ 齏.
    tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)

    Nghĩa của 齑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齏)
    [jī]
    Bộ: 齊 (齐) - Tề
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÊ
    书
    1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
    齑粉
    bột mịn
    2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
    Từ ghép:
    齑粉

    Chữ gần giống với 齑:

    齑,

    Dị thể chữ 齑

    齏,

    Chữ gần giống 齑

    齏, 剂, 济, 鲚, 脐, 荠, 斎, 哜, 韭, 挤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齑

    tê齑:tê (nhỏ hạt; gia vị)
    齑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齑 Tìm thêm nội dung cho: 齑