Từ: 段子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 段子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 段 • 子

Nghĩa của 段子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàn·zi] tiết mục ngắn。大鼓、相声、评书等曲艺中可以一次表演完的节目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn段:đoàn (tên họ)
đoạn段:đoạn (sau đó); đoạn đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
段子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 段子 Tìm thêm nội dung cho: 段子