Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金刚钻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金刚钻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金刚钻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngāngzuàn] 1.bọ cánh cam。昆虫,成虫是黄绿色小蛾,前翅有三个小红点,后翅银白色,幼虫纺锤形,淡灰色,有肉刺。是农业害虫,危害棉、木棉、向日葵等作物。2.đá kim cương; kim cương。金刚石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
金刚钻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金刚钻 Tìm thêm nội dung cho: 金刚钻