Từ: 散闷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散闷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散闷 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànmèn] giải sầu; tiêu sầu。排遣烦闷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con
散闷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散闷 Tìm thêm nội dung cho: 散闷