Từ: 瓜子脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜子脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜子脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāzǐliǎn] mặt trái xoan。指微长而窄,上部略圆,下部略尖的面庞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
瓜子脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜子脸 Tìm thêm nội dung cho: 瓜子脸