Từ: 摔交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摔交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摔交 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāijiāo] 1. ngã。摔倒在地上。
摔了一交。
ngã một cái.
路太滑,一不小心就要摔交。
đường rất trơn, không cẩn thận sẽ bị ngã .
2. vật lộn (thể thao)。体育运动项目之一,两人相抱运用力气和技巧,以摔倒对方为胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摔

suất:suất giao (mất thăng bằng)
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
摔交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摔交 Tìm thêm nội dung cho: 摔交