Từ: 敬爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìng"ài] kính yêu; kính mến。尊敬热爱。
人民敬爱自己的领袖。
nhân dân kính yêu vị lãnh tụ của mình.
敬爱的张老师。
thầy giáo Trương kính mến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
敬爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬爱 Tìm thêm nội dung cho: 敬爱