Từ: 签子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiān·zi] 1. cái thẻ; cái thăm。(签子儿)上面刻着文字符号用于占卜或赌博、比赛等的细长小竹片或小细棍。
2. cái que; cái tăm。(签子儿)竹子或木材削成的有尖儿的小细棍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
签子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签子 Tìm thêm nội dung cho: 签子