Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 国故 trong tiếng Trung hiện đại:
[guógù] 1. văn hoá vốn có; văn hoá truyền thống。我国固有的文化(多指语言文字、文学、历史等)。
整理国故
chỉnh lý văn hoá truyền thống
2. quốc nạn; thảm cảnh quốc gia。国家遭受的灾荒、瘟疫、战争等重大变故。
整理国故
chỉnh lý văn hoá truyền thống
2. quốc nạn; thảm cảnh quốc gia。国家遭受的灾荒、瘟疫、战争等重大变故。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 国故 Tìm thêm nội dung cho: 国故
