Từ: 国故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国故 trong tiếng Trung hiện đại:

[guógù] 1. văn hoá vốn có; văn hoá truyền thống。我国固有的文化(多指语言文字、文学、历史等)。
整理国故
chỉnh lý văn hoá truyền thống
2. quốc nạn; thảm cảnh quốc gia。国家遭受的灾荒、瘟疫、战争等重大变故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
国故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国故 Tìm thêm nội dung cho: 国故