Từ: 整个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整个 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnggè] toàn bộ; cả; tất cả; cả thảy。(整个儿)全部。
整个上午
cả buổi sáng
整个会场
cả hội trường
整个社会
toàn xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
整个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整个 Tìm thêm nội dung cho: 整个