Từ: 追赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīzāng] truy tìm tang vật; bắt nộp tang vật。勒令罪犯缴回赃款、赃物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
追赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追赃 Tìm thêm nội dung cho: 追赃