Từ: 文教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文教 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénjiào] văn hoá giáo dục; văn giáo。文化和教育。
文教部门。
ngành văn hoá giáo dục
文教事业。
sự nghiệp văn hoá giáo dục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
文教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文教 Tìm thêm nội dung cho: 文教